Một số cách luyện cơ quan phát âm cho trẻ

Luyện cơ quan phát âm: Luyện vận động bộ máy phát âm và các âm tiền ngôn ngữ cho trẻ

1. Luyện vận động bộ máy phát âm

– Ngồi đối diện với trẻ hoặc ngồi trước gương
– Thực hiện từng động tác để trẻ bắt chước, điều chỉnh trẻ
+ Luyện hàm dưới:
• Há rộng miệng -> ngậm miệng lại (ban đầu làm từ từ sau đó làm nhanh dần)
• Đưa hàm dưới qua lại 2 bên (làm nhanh dần)
+ Luyện môi:
• Làm động tác gọi gà
• Làm động tác phun mưa
• Tròn miệng giống chữ O
• Chúm tròn môi, đưa môi về phía trước, snag trái sang phải
• Chành môi – mép sang phải, sang trái
• Làm động tác thổi lửa
+ Luyện răng:
• Ngậm 2 hàm răng lại, nhe răng
• Nhai nhẹ bằng hai hàm răng
• Đặt răng cửa hàm trên lên 1 phần môi dưới và thở hơi trong miệng vừa bật môi ra (giống phát âm Ph) và há miệng ra
• Đặt răng cửa hàm dưới lên 1 phần môi trên và thở hơi trong miệng ra vừa bật môi dưới rồi há miệng ra
+ Luyện lưỡi:
• Há miệng đưa lưỡi ra phía trước thật dài rồi thụt vào thật nhanh
• Há miệng đưa lưỡi ra phía trước thật dài rồi thụt vào từ từ
• Đưa đầu lưỡi sang 2 bên mép
• Đưa đầu lưỡi vòng theo 2 môi
• Chắt lưỡi tạo thành tiếng kêu
• Rung lưỡi (giống như phát âm r)
• Rung lưỡi và bật lưỡi liên tục (rb)
• Dùng lưỡi chạm từng chiếc răng hàm trên hàm dưới
• Chơi trò “lêu lêu”
+ Luyện ngạc mềm:
• Làm động tác ho (hoặc đằng hắng nhẹ)
• Hơi ngửa đầu ra sau, giả vờ súc miệng
• Há miệng hít hơi vào mũi thở ra bằng miệng, hít hơi bằng miệng thở ra bằng mũi
+ Luyện hô hấp và luyện giọng:
• Thổi mút xốp
• Thổi nến
• Thổi khăn giấy
• Thổi bong bóng xà phòng
• Thổi bóng bay, thổi còi
• Hít sâu thở ra từ từ
• Phát âm lần lượt nhưng liên tục: a-o-ô-u-i-e; b-v-m-h (đọc xuôi đọc ngược)
2. Luyện phát âm các âm tiền ngôn ngữ:
• Thổi: phù phù
• Nói: mama, chacha, bibi
• Chắc lưỡi: chặc chặc…, trờ trờ, lêu lêu
• Hôn có phát ra âm thanh: chụt chụt
• Gọi gà: bập bập, chập chập
• Nhại tiếng còi xe: tin tin, bin bin, bíp bíp
• Nhại tiếng gà: oooo, ục tác, cục tác, chiếp chiếp
• Tàu qua ga: uuuuu
• Quạ kêu: quạ quạ
• Quạt kêu: vù vù
• Mèo kêu: meo meo
• Giày kêu: cộp cộp
• Nghé kêu: ọ ọ ọ
• Bò kêu: bò bò bò
• Chuột kêu: chít chít
• Vịt kêu: cạp cạp
• Ếch kêu: ộp ộp
• Chó sủa: Gâu gâu
• Tiếng trống: tùng tùng
• Heo kêu: ụt ụt
• Gõ cửa: cộc cộc
• Dê kêu: bebebe
• Tiếng muỗi bay: vo vo vo
• Ngựa: hí hí hí

 

Các bài viết tham khảo:

Biên soạn bởi canthiepsomhcm.edu.vn

 

 

Recommended Posts

Leave a Comment